vụng về

  1. maladroit; gauche; empêtré
    • Con người vụng về
      une personne gauche
    • Cử chỉ vụng về
      geste maladroit
    • Nói vụng về
      s'exprimer de façon maladroite; s'exprimer maladroitement
    • Coi bộ vụng về
      avoir l'air empêtré

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vụng về"

vụng về
Một người vụng về làm đổ ly nước trên bàn.